Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
生还
shēng huán

trở về còn sống; sống sót

Cụm từ
生达乡
Shēng dá xiāng

xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
生达县
Shēng dá xiàn

huyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
生达
Shēng dá

Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
生造
shēng zào

tạo ra (từ ngữ hoặc cách diễn đạt)

Cụm từ
生辰八字
shēng chén bā zì

dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi

Cụm từ
生辰
shēng chén

sinh nhật

Cụm từ
生辉
shēng huī

làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)

Cụm từ
生路
shēng lù

cách kiếm sống; cách để sinh tồn; lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Cụm từ
生财有道
shēng cái yǒu dào

nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ của cải; giỏi kiếm tiền cho bản thân

Thành ngữ
生财
shēng cái

kiếm tiền

Cụm từ
生猪
shēng zhū

lợn sống; lợn hơi

Cụm từ
生词语
shēng cí yǔ

từ vựng (trong sách học ngôn ngữ); từ mới hoặc chưa quen

Cụm từ
生词本
shēng cí běn

sổ tay từ vựng

Cụm từ
生词
shēng cí

từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; LT:組|组[zu3],個|个[ge4]

Cụm từ
生计
shēng jì

kế sinh nhai

Cụm từ
生药
shēng yào

dược liệu chưa qua chế biến

Cụm từ
生姜丝
shēng jiāng sī

gừng thái sợi

Cụm từ
生姜
shēng jiāng

gừng tươi

Cụm từ
生菜
shēng cài

rau diếp; rau tươi sống; rau xanh

Cụm từ
生苔
shēng tái

phủ rêu

Cụm từ
生花妙笔
shēng huā miào bǐ

văn chương đẹp hoặc tài hoa

Cụm từ
生育能力
shēng yù néng lì

khả năng sinh sản; khả năng có con

Cụm từ
生育率
shēng yù lǜ

tỉ lệ sinh

Cụm từ
生育
shēng yù

sinh con; sinh đẻ; khả năng sinh sản

Cụm từ
生肖属相
shēng xiào shǔ xiàng

năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)

Cụm từ
生肖
shēng xiào

một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1]; con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc

Cụm từ
生肉
shēng ròu

thịt sống

Cụm từ
生聚教训
shēng jù jiào xùn

tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)

Cụm từ
生耗氧量
shēng hào yǎng liàng

nhu cầu oxy sinh học (BOD)

Cụm từ