Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1629/1680

中青年zhōng qīng nián

trung niên

Cụm từ
中青Zhōng Qīng

Thanh Niên Trung Quốc (tên viết tắt của báo chính thức 中國青年報|中国青年报[Zhong1 guo2 Qing1 nian2 Bao4])

Viết tắt
中隔zhōng gé

vách ngăn (giải phẫu)

Cụm từ
中阳县Zhōng yáng xiàn

huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
中阳Zhōng yáng

huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
中阮zhōng ruǎn

zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn

Cụm từ
中关村Zhōng guān cūn

khu Zhongguancun ở Bắc Kinh, nơi có Đại học Bắc Kinh, nổi tiếng với các cửa hàng điện tử và hiệu sách

Cụm từ
中间音zhōng jiān yīn

(ngữ âm) âm giữa

Cụm từ
中间路线zhōng jiān lù xiàn

đường lối trung dung (trong chính trị)

Cụm từ
中间纤维zhōng jiān xiān wéi

sợi trung gian

Cụm từ
中间神经元zhōng jiān shén jīng yuán

nơ-ron trung gian

Cụm từ
中间派zhōng jiān pài

phe phái ôn hòa; đảng phái thỏa hiệp; lập trường trung lập

Cụm từ
中间层zhōng jiān céng

tầng trung lưu

Cụm từ
中间商zhōng jiān shāng

người trung gian; nhà môi giới

Cụm từ
中间名zhōng jiān míng

tên đệm; tên gọi thứ hai

Cụm từ
中间件zhōng jiān jiàn

phần mềm trung gian

Cụm từ
中间人攻击zhōng jiān rén gōng jī

(máy tính) tấn công người trung gian

Cụm từ
中间人zhōng jiān rén

người trung gian; người hòa giải

Cụm từ
中间zhōng jiān

ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó

Cụm từ
中长跑zhōng cháng pǎo

cuộc đua cự ly trung bình

Cụm từ
中锋zhōng fēng

tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)

Cụm từ
中银Zhōng Yín

Ngân hàng Trung Quốc (viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2])

Viết tắt
中量级zhōng liàng jí

hạng trung (quyền anh, v.v.)

Cụm từ
中野Zhōng yě

Nakano (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
中医学Zhōng yī xué

y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT

Cụm từ
中医zhōng yī

y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền

Cụm từ
中都Zhōng dū

Trung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh

Cụm từ
中部zhōng bù

phần giữa; khu vực trung tâm

Cụm từ
中邪zhòng xié

bị quỷ ám; trúng tà

Cụm từ
中选zhòng xuǎn

được chọn; được tuyển

Cụm từ
中远Zhōng yuǎn

Tập đoàn Vận tải Biển Trung Quốc (COSCO) (viết tắt của 中國遠洋運輸|中国远洋运输[Zhong1 guo2 Yuan3 yang2 Yun4 shu1])

Viết tắt
中途退场zhōng tú tuì chǎng

rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

Cụm từ
中途搁浅zhōng tú gē qiǎn

mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ
中途岛战役Zhōng tú Dǎo Zhàn yì

Trận Midway, tháng 6 năm 1942

Cụm từ
中途岛Zhōng tú Dǎo

Quần đảo Midway

Cụm từ
中途zhōng tú

giữa chừng

Cụm từ
中农Zhōng nóng

nông nghiệp Trung Quốc

Cụm từ
中办Zhōng Bàn

Văn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])

Viết tắt
中辣zhōng là

cay; mức độ cay vừa

Cụm từ
中转站zhōng zhuǎn zhàn

trung tâm trung chuyển; trung tâm vận tải; điểm đổi tuyến

Cụm từ
中转柜台zhōng zhuǎn guì tái

quầy chuyển tiếp; quầy quá cảnh

Cụm từ
中转zhōng zhuǎn

đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh

Cụm từ
中辍zhōng chuò

dừng giữa chừng; bỏ cuộc giữa chừng; gián đoạn; đình chỉ

Cụm từ
中轴线zhōng zhóu xiàn

trục trung tâm (đường thẳng)

Cụm từ
中轴zhōng zhóu

trục; ổ trục giữa (xe đạp)

Cụm từ
中路zhōng lù

giữa đường; trung bình (chất lượng); tiền vệ (bóng đá)

Cụm từ
中越战争Zhōng Yuè Zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

Cụm từ
中超zhōng chāo

siêu thị Trung Quốc

Cụm từ
中贼鸥zhōng zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi dài (Stercorarius pomarinus)

Cụm từ
中资zhōng zī

vốn Trung Quốc; doanh nghiệp Trung Quốc

Cụm từ
中财Zhōng Cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2])

Viết tắt
中译语通Zhōng yì Yǔ tōng

Công ty TNHH Công nghệ Giao tiếp Ngữ thông Trung Quốc (GTCOM), công ty dữ liệu lớn và AI của Trung Quốc

Cụm từ
中调zhōng diào

(nước hoa) hương giữa; hương trung tâm

Cụm từ
中试zhòng shì

vượt qua kỳ thi

Cụm từ
中计zhòng jì

rơi vào bẫy; bị lừa

Cụm từ
中视Zhōng shì

Đài Truyền hình Trung Hoa (CTV), Đài Loan (viết tắt của 中國電視公司|中国电视公司[Zhong1 guo2 Dian4 shi4 Gong1 si1])

Viết tắt
中规中矩zhòng guī zhòng jǔ

tuân thủ các chuẩn mực của xã hội

Cụm từ
中西医结合Zhōng Xī yī jié hé

kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

Cụm từ
中西医zhōng xī yī

y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây

Cụm từ
中西部zhōng xī bù

miền trung tây

Cụm từ
中西合璧Zhōng Xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Thành ngữ
中西合并Zhōng Xī hé bìng

kết hợp Trung - Tây

Cụm từ
中西区Zhōng Xī qū

quận Trung Tây của Hồng Kông

Cụm từ
中西Zhōng Xī

Trung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây

Cụm từ
中装zhōng zhuāng

trang phục Trung Quốc

Cụm từ
中卫市Zhōng wèi shì

Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
中卫Zhōng wèi

Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
中行Zhōng háng

viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2]

Viết tắt
中号zhōng hào

cỡ vừa

Cụm từ
中苏解决悬案大纲协定Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ
中药zhōng yào

y học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]

Cụm từ
中叶zhōng yè

giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ); giai đoạn giữa

Cụm từ