主任
giám đốc; trưởng; LT:個|个[ge4]
giám đốc; trưởng; LT:個|个[ge4]
主任 thường mang nghĩa “giám đốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主任 cùng cụm 班主任 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giáo viên chủ nhiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nhiệm khoa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ; chủ nhà; người chủ; LT:個|个[ge4]
›主人翁zhǔ rén wēngchủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng
›主使zhǔ shǐchủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục
›主人公zhǔ rén gōngnhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính
›主保圣人zhǔ bǎo shèng rénthánh bảo trợ
›主修zhǔ xiū(giáo dục) học chuyên ngành; chuyên ngành
›主仆zhǔ púchủ và tớ
›主公zhǔ gōngbệ hạ; hoàng thượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.