主使 là gì?
主使 [zhǔ shǐ] có nghĩa là chủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục.
Nghĩa của từ 主使 trong tiếng Việt
- chủ mưu
- dàn dựng
- xúi giục
- người chủ mưu
- kẻ xúi giục
Cách đọc và ghi nhớ 主使
主使 được đọc là zhǔ shǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .