Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1628/1680
phương thuốc dân gian
trái tim trung thành; sự trung thành
quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
màu son; ngôn ngữ tu từ
Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng
Daniel (tên)
Dennis (tên)
Danny (tên)
huyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
(từ mượn) vải denim; tanin
(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)
Denver, Colorado
đỏ; viên thuốc; bột; chu sa
Maruyama (họ và địa danh của Nhật Bản)
viên thuốc; viên; viên thịt
viên thuốc
quả cầu; viên thuốc; viên
một trong những chữ được dùng trong hệ thống chữ viết cổ kwukyel của Hàn Quốc
thành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八[ba1]
bộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]
cỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán
xiên
nhiễu âm; nghe lén
xem 串門|串门[chuan4 men2]
biến thể er hoá của 串門|串门[chuan4 men2]
ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó
đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)
cấu kết với nhau (thành ngữ)
thông đồng; hợp tác; cấu kết
âm mưu
thăm hỏi bạn bè và người thân (thành ngữ)
máy in ma trận điểm nối tiếp
cổng nối tiếp (máy tính)
nối tiếp; serial (máy tính)
nhảy dòng; nhầm lẫn hai dòng
số nhận dạng; IMEI
xử lý chuỗi (máy tính)
thiết lập mối quan hệ; liên lạc; (điện) nối các thành phần nối tiếp
đường dây bị nhiễu
nấu trên xiên; đồ nướng trên xiên; thịt nướng xiên; (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục; chuỗi bài hát; liên khúc
phát trực tuyến (online)
trao đổi; thay đổi; hoán đổi
diễn trong một vở kịch; (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp
rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ
bị lẫn mùi thứ khác; bị ám mùi
cổng nối tiếp (máy tính)
thông đồng bịa chuyện
xâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; đi lang thang; xâu; chùm; phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một…
biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]
hai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên
biến thể của 風采|风采[feng1 cai3]
sức hút; ngoại hình đẹp
sum suê; đẫy đà; biến thể của 豐|丰[feng1]; biến thể của 風|风[feng1]; diện mạo; sức hút
bắt
điểm giữa; điểm nửa chừng
bị ám; bị mê hoặc
phòng không tầm trung đến cao (HIMAD)
tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi
nhà hàng Trung Quốc
bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]
nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ
tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
bữa trưa
bị đột quỵ liệt
Trung Quốc-Hàn Quốc
Cộng hòa Trung Phi
Trung Quốc-Phi (quan hệ); Trung Phi; Cộng hòa Trung Phi