Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)
tơ sống
dung dịch tinh bột (nấu ăn)
bột bắp; bột tinh bột (nấu ăn)
viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi
gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
gạo thô; gạo chưa nấu
cứng; nghiêm khắc
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao
canxi oxit CaO; vôi sống
da lông; tấm da thô
nảy mầm và phát triển; phát triển
bị ốm
cực kỳ đau đớn
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục; không quen thuộc
man rợ; người mọi rợ nguyên thủy
cảm thấy bị đe dọa
đội sản xuất
quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
tư liệu sản xuất
cơ sở sản xuất
tự cứu trợ (thành ngữ)
khả năng sản xuất; năng lực sản xuất
nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng
tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất
dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
năng suất; hiệu quả sản xuất
chi phí sản xuất
đơn vị sản xuất