主人公
nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính
nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng
›主创zhǔ chuàngđóng vai trò chính trong một hoạt động sáng tạo (ví dụ: làm phim); người đóng vai trò sáng tạo chủ chốt (ví…
›主刀zhǔ dāolàm phẫu thuật chính; bác sĩ phẫu thuật chính
›主力zhǔ lìlực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội
›主力军zhǔ lì jūnlực lượng chính (quân sự); (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất; nòng cốt; cohort chính
›主人zhǔ rénchủ; chủ nhà; người chủ; LT:個|个[ge4]
›主任zhǔ rèngiám đốc; trưởng; LT:個|个[ge4]
›主使zhǔ shǐchủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.