主人
chủ; chủ nhà; người chủ; LT:個|个[ge4]
chủ; chủ nhà; người chủ; LT:個|个[ge4]
主人 thường mang nghĩa “chủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主人 cùng cụm 主人公 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nhân (của ngôi nhà)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bà chủ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng
›主任zhǔ rèngiám đốc; trưởng; LT:個|个[ge4]
›主使zhǔ shǐchủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục
›主仆zhǔ púchủ và tớ
›主创zhǔ chuàngđóng vai trò chính trong một hoạt động sáng tạo (ví dụ: làm phim); người đóng vai trò sáng tạo chủ chốt (ví…
›主动zhǔ dòngchủ động; tự làm gì đó; tự giác; tích cực; đối lập: bị động 被動|被动[bei4 dong4]; dẫn động (của bánh răng…
›主动免疫zhǔ dòng miǎn yìmiễn dịch chủ động
›主动权zhǔ dòng quánkhởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.