Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
直播
zhí bō

(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream; (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp

Cụm từ
直撅撅
zhí juē juē

thẳng tắp

Cụm từ
直捣黄龙
zhí dǎo Huáng Lóng

nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề

Cụm từ
直捣
zhí dǎo

tấn công mạnh; tấn công trực tiếp

Cụm từ
直接选举
zhí jiē xuǎn jǔ

bầu cử trực tiếp

Cụm từ
直接宾语
zhí jiē bīn yǔ

tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)

Cụm từ
直接竞争
zhí jiē jìng zhēng

đối thủ cạnh tranh trực tiếp; cạnh tranh trực tiếp

Cụm từ
直接税
zhí jiē shuì

thuế trực tiếp

Cụm từ
直接数据
zhí jiē shù jù

dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)

Cụm từ
直接了当
zhí jiē liǎo dàng

xem 直截了當|直截了当[zhi2 jie2 liao3 dang4]

Cụm từ
直接
zhí jiē

trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1]); ngay lập tức; thẳng thắn

Cụm từ
直排
zhí pái

sắp xếp dọc (in ấn)

Cụm từ
直掇
zhí duō

một loại áo choàng

Cụm từ
直捷了当
zhí jié liǎo dàng

biến thể của 直截了當|直截了当[zhi2 jie2 liao3 dang4]

Cụm từ
直捷
zhí jié

thẳng thắn

Cụm từ
直抒胸臆
zhí shū xiōng yì

nói lên suy nghĩ của mình

Cụm từ
直截了当
zhí jié liǎo dàng

trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực; thẳng thắn

Thành ngữ
直截
zhí jié

thẳng thắn

Cụm từ
直愣愣
zhí lèng lèng

nhìn chằm chằm một cách ngây ra

Cụm từ
直感
zhí gǎn

trực giác; cảm giác hoặc hiểu biết trực tiếp

Cụm từ
直情径行
zhí qíng jìng xíng

thẳng thắn và trung thực trong hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
直径
zhí jìng

đường kính

Cụm từ
直待
zhí dài

đợi đến; đến khi

Cụm từ
直幅
zhí fú

cuộn thư pháp dọc; (quảng cáo) băng rôn dọc

Cụm từ
直布罗陀海峡
Zhí bù luó tuó Hǎi xiá

Eo biển Gibraltar

Cụm từ
直布罗陀
Zhí bù luó tuó

Gibraltar

Cụm từ
直属
zhí shǔ

trực thuộc

Cụm từ
直尺
zhí chǐ

thước thẳng

Cụm từ
直奔
zhí bèn

đi thẳng đến; lao thẳng đến

Cụm từ
直呼其名
zhí hū qí míng

(thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó; gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen thuộc hoặc quá thân thiết)

Thành ngữ