叔 là gì?
叔 [shū] có nghĩa là chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2].
Nghĩa của từ 叔 trong tiếng Việt
- chú
- em trai của cha
- em trai của chồng
- tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
Cách đọc và ghi nhớ 叔
叔 được đọc là shū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .