Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn
chi tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng và cẩn thận
(phương ngữ) tơ tằm
sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)
kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)
tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)
gấm; lụa mỏng
biệt danh
(thành ngữ) dư dả
(văn học) duyên dáng; quyến rũ
biệt danh
(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]
chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
xuất hiện (trang trọng)
bung ra
nứt ra; tách ra
bị rách đường may
nổ tung; rách toạc
nở rộ
nở tung; toạc ra
đẹp; quyến rũ
đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy
mây đẹp
đường phố lộng lẫy
ngoại hình xinh đẹp
văn chương hoa mỹ; viết về tình yêu và tình dục
quần áo đẹp
Ithaca, quốc đảo Hy Lạp, quê hương của Odysseus 奧迪修斯|奥迪修斯[Ao4 di2 xiu1 si1]; Ithaca NY (nhưng phát âm là [Yi3 se4 jia1]), nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]
vải lụa đẹp; người mặc trang phục lụa đẹp
vải lụa có hoa văn