Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
绵延
mián yán

(đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn

Cụm từ
绵密
mián mì

chi tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng và cẩn thận

Cụm từ
绵子
mián zi

(phương ngữ) tơ tằm

Cụm từ
绵力
mián lì

sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
绵亘
mián gèn

kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)

Cụm từ
mián

tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)

Từ vựng
líng

gấm; lụa mỏng

Từ vựng
绰号
chuò hào

biệt danh

Cụm từ
绰绰有余
chuò chuò yǒu yú

(thành ngữ) dư dả

Thành ngữ
绰约
chuò yuē

(văn học) duyên dáng; quyến rũ

Cụm từ
绰名
chuò míng

biệt danh

Cụm từ
chuò

(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]

Từ vựng
chāo

chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]

Từ vựng
绽露
zhàn lù

xuất hiện (trang trọng)

Cụm từ
绽开
zhàn kāi

bung ra

Cụm từ
绽裂
zhàn liè

nứt ra; tách ra

Cụm từ
绽线
zhàn xiàn

bị rách đường may

Cụm từ
绽破
zhàn pò

nổ tung; rách toạc

Cụm từ
绽放
zhàn fàng

nở rộ

Cụm từ
zhàn

nở tung; toạc ra

Từ vựng
绮丽
qǐ lì

đẹp; quyến rũ

Cụm từ
绮靡
qǐ mǐ

đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
绮云
qǐ yún

mây đẹp

Cụm từ
绮陌
qǐ mò

đường phố lộng lẫy

Cụm từ
绮貌
qǐ mào

ngoại hình xinh đẹp

Cụm từ
绮语
qǐ yǔ

văn chương hoa mỹ; viết về tình yêu và tình dục

Cụm từ
绮衣
qǐ yī

quần áo đẹp

Cụm từ
绮色佳
Qǐ sè jiā

Ithaca, quốc đảo Hy Lạp, quê hương của Odysseus 奧迪修斯|奥迪修斯[Ao4 di2 xiu1 si1]; Ithaca NY (nhưng phát âm là [Yi3 se4 jia1]), nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]

Cụm từ
绮罗
qǐ luó

vải lụa đẹp; người mặc trang phục lụa đẹp

Cụm từ
绮绣
qǐ xiù

vải lụa có hoa văn

Cụm từ