Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1246/1680
thì hoàn thành (ngữ pháp)
hoàn thành; thực hiện
bài kiểm tra Gestalt
liệu pháp tâm lý Gestalt
tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)
bài tập điền khuyết (giáo dục)
hình thức tổng thể; tổng thể mạch lạc; Gestalt; toàn diện
hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án
(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm; ngăn chặn đối phương
hoàn toàn
trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm
trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn
nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu
nguyên vẹn; trong tình trạng tốt
bài tập điền khuyết (giáo dục)
(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc; cải thiện; nâng cao
thắng áp đảo; nghiền nát (đối thủ)
hồi phục hoàn toàn (sau khi ốm)
suy luận bằng quy nạp hoàn toàn
hiểu hoàn toàn
tương thích hoàn toàn
hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện
tính hoàn bị
không có sai sót; hoàn chỉnh; hoàn hảo; không có gì để chê
người hoàn hảo
(thường sau 就 [jiu4]) (đã làm xong việc gì đó) mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng
hoàn thành (việc gì đó)
hoàn thành; xong rồi; tàn phá; tiêu rồi; ôi không
hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; hoàn toàn
phông chữ Mincho; Tống
Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc
Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc
Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh
Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传
Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm…
Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党
Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)
Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…
Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913
Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn…
Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới
Tống Huệ Tông (nhà Tống)
Tết Songkran (Lễ hội mừng năm mới của Thái Lan)
Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960
bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái…
Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển…
Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên…
Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân
nhà Tống (960-1279)
họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]
biến thể của 突
biến thể cũ của 家[jia1]
huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)
(Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần
nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
amphetamine (từ mượn)
amphetamine (y học) (từ mượn)
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
(văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh
huyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc