Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拿捏

ná niē

拿捏 là gì?

拿捏 [ná niē] có nghĩa là nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拿捏 trong tiếng Việt

  1. nắm bắt
  2. (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn
  3. làm dáng
  4. tạo khó khăn

Cách đọc và ghi nhớ 拿捏

拿捏 được đọc là ná niē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan