Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
旧约全书
Jiù yuē quán shū

Cựu Ước Toàn Thư

Cụm từ
旧约
jiù yuē

thỏa thuận trước đây; hợp đồng trước đây

Cụm từ
旧称
jiù chēng

thuật ngữ cũ; cách gọi cũ

Cụm từ
旧石器时代
Jiù shí qì Shí dài

Thời đại Đồ đá cũ

Cụm từ
旧知
jiù zhī

người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
旧皇历
jiù huáng li

lịch cũ; phong tục lỗi thời

Cụm từ
旧的不去,新的不来
jiù de bù qù , xīn de bù lái

nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ

Cụm từ
旧病复发
jiù bìng fù fā

bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện

Thành ngữ
旧病
jiù bìng

bệnh cũ; bệnh trước đây

Cụm từ
旧疾
jiù jí

bệnh cũ; bệnh trước đây

Cụm từ
旧瓶装新酒
jiù píng zhuāng xīn jiǔ

nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)

Cụm từ
旧物
jiù wù

tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây

Cụm từ
旧版
jiù bǎn

phiên bản cũ

Cụm từ
旧派
jiù pài

trường phái cũ; phái bảo thủ

Cụm từ
旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
旧业
jiù yè

nghề cũ; nghề của tổ tiên

Cụm từ
旧案
jiù àn

vụ án cũ; tranh chấp pháp lý lâu năm

Cụm từ
旧书
jiù shū

sách cũ; sách đã qua sử dụng; sách cổ

Cụm từ
旧历年
jiù lì nián

Tết âm lịch

Cụm từ
旧历
jiù lì

lịch cũ; lịch âm của Trung Quốc; giống như 農曆|农历[nong2 li4]

Cụm từ
旧景重现
jiù jǐng chóng xiàn

gợi lại quá khứ

Cụm từ
旧时代
jiù shí dài

thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧时
jiù shí

thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧日
jiù rì

thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧教
jiù jiào

giáo lý cũ; trí tuệ từ quá khứ; Cựu Giáo (tức Công giáo La Mã) 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], đối lập với Tin Lành 新教[Xin1 jiao4]

Cụm từ
旧故
jiù gù

bạn cũ; người quen cũ

Cụm từ
旧损
jiù sǔn

cũ và hỏng; hư hỏng

Cụm từ
旧态复萌
jiù tài fù méng

xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]

Cụm từ
旧态
jiù tài

tư thế cũ; tình huống trước đây

Cụm từ
旧愁新恨
jiù chóu xīn hèn

nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới

Thành ngữ