恩泽
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ân huệ dồi dào
›恩施市Ēn shī ShìThành phố cấp địa khu Enshi ở Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1…
›恩施Ēn shīThành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…
›恩断义绝ēn duàn yì juéchia tay; cắt đứt mọi quan hệ
›恩眄ēn miǎnsự bảo trợ tử tế
›恩格尔Ēn gé ěrEngel (tên); Ernst Engel (1821-1896), nhà thống kê người Đức
›恩义ēn yìtình cảm biết ơn và trung thành
›恩格斯Ēn gé sīFriedrich Engels (1820-1895), triết gia xã hội chủ nghĩa và một trong những người sáng lập chủ nghĩa Marx
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.