恩断义绝
chia tay; cắt đứt mọi quan hệ
chia tay; cắt đứt mọi quan hệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
›恩斯赫德Ēn sī hè déThành phố Enschede, Hà Lan
›恩施Ēn shīThành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…
›恩慈ēn cílòng nhân từ ban tặng
›恩施土家族苗族自治州Ēn shī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi ở Hồ Bắc
›恩爱ēn àitình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng
›恩施市Ēn shī ShìThành phố cấp địa khu Enshi ở Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1…
›恩惠ēn huìân huệ; ân sủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.