恩人
ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một…
›恩慈ēn cílòng nhân từ ban tặng
›恩仇ēn chóumón nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
›恩俸ēn fènglương hưu được ban tặng như một ân huệ
›恩公ēn gōngân công
›恩典ēn diǎnân huệ; ân điển
›恩培多克勒Ēn péi duō kè lēiEmpedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời Socrates
›恩宠ēn chǒngân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.