恩义
tình cảm biết ơn và trung thành
tình cảm biết ơn và trung thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp địa khu Enshi ở Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1…
›恩施Ēn shīThành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…
›恩斯赫德Ēn sī hè déThành phố Enschede, Hà Lan
›恩爱ēn àitình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng
›恩眄ēn miǎnsự bảo trợ tử tế
›恩膏ēn gāoân huệ dồi dào
›恩泽ēn zéơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
›恩贾梅纳Ēn jiǎ méi nàN'Djamena, thủ đô của Chad
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.