恩膏
ân huệ dồi dào
ân huệ dồi dào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
›恩义ēn yìtình cảm biết ơn và trung thành
›恩贾梅纳Ēn jiǎ méi nàN'Djamena, thủ đô của Chad
›恩眄ēn miǎnsự bảo trợ tử tế
›恩赐ēn cìban phát (ưu ái, từ thiện,...)
›恩里科·费米Ēn lǐ kē · Fèi mǐEnrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý
›恩格尔Ēn gé ěrEngel (tên); Ernst Engel (1821-1896), nhà thống kê người Đức
›恩格斯Ēn gé sīFriedrich Engels (1820-1895), triết gia xã hội chủ nghĩa và một trong những người sáng lập chủ nghĩa Marx
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.