恩平
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
›恩斯赫德Ēn sī hè déThành phố Enschede, Hà Lan
›恩准ēn zhǔnđược bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một…
›恩师ēn shīgiáo viên (rất được tôn trọng)
›恩德ēn déân đức; ân huệ
›恩宠ēn chǒngân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
›恩怨ēn yuànlòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận
›恩情ēn qínglòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.