恩慈
lòng nhân từ ban tặng
lòng nhân từ ban tặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái
›恩怨ēn yuànlòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận
›恩爱ēn àitình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng
›恩斯赫德Ēn sī hè déThành phố Enschede, Hà Lan
›恩惠ēn huìân huệ; ân sủng
›恩断义绝ēn duàn yì juéchia tay; cắt đứt mọi quan hệ
›恩施Ēn shīThành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…
›恩施土家族苗族自治州Ēn shī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.