恩准
được bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một cách chiếu cố
được bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một cách chiếu cố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ân huệ; ân điển
›恩俸ēn fènglương hưu được ban tặng như một ân huệ
›恩人ēn rénân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
›恩平Ēn píngEnping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
›恩平市Ēn píng shìEnping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
›恩德ēn déân đức; ân huệ
›恩惠ēn huìân huệ; ân sủng
›恩公ēn gōngân công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.