恩仇
món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận
›恩情ēn qínglòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái
›恩爱ēn àitình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng
›恩人ēn rénân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
›恩俸ēn fènglương hưu được ban tặng như một ân huệ
›恩公ēn gōngân công
›恩典ēn diǎnân huệ; ân điển
›恩准ēn zhǔnđược bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.