Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
恩德

ēn dé

恩德 là gì?

恩德 [ēn dé] có nghĩa là ân đức; ân huệ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恩德 trong tiếng Việt

  1. ân đức
  2. ân huệ

Cách đọc và ghi nhớ 恩德

恩德 được đọc là ēn dé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ân đức; ân huệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan