左联
Liên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟[Zhong1 guo2 Zuo3 yi4 Zuo4 jia1 Lian2 meng2]
Liên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟[Zhong1 guo2 Zuo3 yi4 Zuo4 jia1 Lian2 meng2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1…
›专八zhuān bāTEM-8 hoặc Kỳ thi chuyên ngành tiếng Anh cấp 8, kỳ thi trình độ cao nhất cho sinh viên chuyên ngành tiếng…
›浙Zhèviết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc
›浙江Zhè jiāngtỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
›浙江省Zhè jiāng ShěngTỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
›支恐zhī kǒnghỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
›支书zhī shūbí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
›注音一式zhù yīn yī shìKý hiệu Phiên âm Quan thoại 1; Bopomofo; viết tắt của 國語注音符號第一式|国语注音符号第一式[Guo2 yu3 zhu4 yin1 fu2 hao4 di4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.