中新社
Trung Quốc Tân Văn xã, viết tắt của 中國新聞社|中国新闻社
Trung Quốc Tân Văn xã, viết tắt của 中國新聞社|中国新闻社
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ phiếu khái niệm Trung Quốc (cổ phiếu của công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn giao dịch ngoài Trung Quốc…
›中油Zhòng yóuCNPC, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc (viết tắt)
›中港台Zhōng Gǎng TáiTrung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
›中石化Zhōng shí huàTập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt của 中國石油化工股份有限公司|中国石油化工股份有限公司
›中科院Zhōng kē yuànviết tắt của 中國社會科學院|中国社会科学院[Zhong1 guo2 She4 hui4 Ke1 xue2 yuan4], Viện Khoa học Trung Quốc (CAS)
›中情局Zhōng qíng júCơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局[Zhong1 yang1 Qing2 bao4 ju2])
›中师zhōng shītrường sư phạm trung học (viết tắt của 中等師範學校|中等师范学校[zhong1 deng3 shi1 fan4 xue2 xiao4])
›中专zhōng zhuāntrường trung học nghề; trường trung cấp kỹ thuật; trường dạy nghề; viết tắt của 中等專科學校|中等专科学校
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.