专八
TEM-8 hoặc Kỳ thi chuyên ngành tiếng Anh cấp 8, kỳ thi trình độ cao nhất cho sinh viên chuyên ngành tiếng Anh tại Trung Quốc (viết tắt của 英語專業八級考試|英语专业八级考试[Ying1 yu3 Zhuan1 ye4 Ba1 ji2 Kao3 shi4])
TEM-8 hoặc Kỳ thi chuyên ngành tiếng Anh cấp 8, kỳ thi trình độ cao nhất cho sinh viên chuyên ngành tiếng Anh tại Trung Quốc (viết tắt của 英語專業八級考試|英语专业八级考试[Ying1 yu3 Zhuan1 ye4 Ba1 ji2 Kao3 shi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và…
›左联Zuǒ LiánLiên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của…
›增生zēng shēng(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh…
›政协Zhèng XiéChính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1…
›住建部Zhù Jiàn bùBộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của Trung Quốc (MOHURD) (viết tắt của 住房和城鄉建設部|住房和城乡建设部[Zhu4 fang2…
›注音一式zhù yīn yī shìKý hiệu Phiên âm Quan thoại 1; Bopomofo; viết tắt của 國語注音符號第一式|国语注音符号第一式[Guo2 yu3 zhu4 yin1 fu2 hao4 di4…
›专列zhuān liètàu đặc biệt; viết tắt của 專門列車|专门列车[zhuan1 men2 lie4 che1]
›哲学博士学位zhé xué bó shì xué wèihọc vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.