专列
tàu đặc biệt; viết tắt của 專門列車|专门列车[zhuan1 men2 lie4 che1]
tàu đặc biệt; viết tắt của 專門列車|专门列车[zhuan1 men2 lie4 che1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
TEM-8 hoặc Kỳ thi chuyên ngành tiếng Anh cấp 8, kỳ thi trình độ cao nhất cho sinh viên chuyên ngành tiếng…
›左联Zuǒ LiánLiên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của…
›增生zēng shēng(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh…
›哲学博士学位zhé xué bó shì xué wèihọc vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
›指考Zhǐ kǎoKỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và…
›支恐zhī kǒnghỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
›支书zhī shūbí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
›政协Zhèng XiéChính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.