中专
trường trung học nghề; trường trung cấp kỹ thuật; trường dạy nghề; viết tắt của 中等專科學校|中等专科学校
trường trung học nghề; trường trung cấp kỹ thuật; trường dạy nghề; viết tắt của 中等專科學校|中等专科学校
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường sư phạm trung học (viết tắt của 中等師範學校|中等师范学校[zhong1 deng3 shi1 fan4 xue2 xiao4])
›中国文联Zhōng guó wén liánviết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)
›中国文学艺术界联合会Zhōng guó Wén xué Yì shù jiè Lián hé huìLiên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联
›中密度纤维板zhōng mì dù xiān wéi bǎnván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纖板|中纤板[zhong1 xian1 ban3]
›中央宣传部Zhōng yāng Xuān chuán bùBan Tuyên giáo Trung ương (viết tắt của 中國共產黨中央委員會宣傳部|中国共产党中央委员会宣传部[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1…
›中情局Zhōng qíng júCơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局[Zhong1 yang1 Qing2 bao4 ju2])
›中新社Zhōng xīn shèTrung Quốc Tân Văn xã, viết tắt của 中國新聞社|中国新闻社
›中国证监会Zhōng guó Zhèng jiàn huìỦy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.