Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
义愤填胸
yì fèn tián xiōng

phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤填膺
yì fèn tián yīng

phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一分一毫
yī fēn yī háo

(thành ngữ) một chút xíu

Thành ngữ
一夫当关,万夫莫开
yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi

(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được

Thành ngữ
一概而论
yī gài ér lùn

gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一改故辙
yī gǎi gù zhé

thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
一干二净
yī gān èr jìng

hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ

Thành ngữ
一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng

Thành ngữ
一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc; mỗi nồi đều có nắp

Thành ngữ
一个天南,一个地北
yī ge - tiān nán , yī ge - dì běi

(thành ngữ) sống cách nhau rất xa

Thành ngữ
衣冠禽兽
yī guān qín shòu

nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Thành ngữ
异国他乡
yì guó tā xiāng

đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ

Thành ngữ
一哄而散
yī hōng ér sàn

giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
移花接木
yí huā jiē mù

nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác

Thành ngữ
一呼百诺
yī hū bǎi nuò

một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn

Thành ngữ
一呼百应
yī hū bǎi yìng

(thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi

Thành ngữ
一回生二回熟
yī huí shēng èr huí shú

lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)

Thành ngữ
依葫芦画瓢
yī hú lu huà piáo

ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi

Thành ngữ
一见高低
yī jiàn gāo dī

nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu

Thành ngữ
一箭双雕
yī jiàn shuāng diāo

nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一箭之仇
yī jiàn zhī chóu

mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây

Thành ngữ
一见钟情
yī jiàn zhōng qíng

phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一家人不说两家话
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ…

Thành ngữ
以儆效尤
yǐ jǐng xiào yóu

(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác

Thành ngữ
衣锦还乡
yī jǐn huán xiāng

nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]

Thành ngữ
衣锦荣归
yī jǐn róng guī

về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển

Thành ngữ
一技之长
yī jì zhī cháng

thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)

Thành ngữ
一蹶不振
yī jué bù zhèn

một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục trặc nhỏ

Thành ngữ
一举两得
yī jǔ liǎng dé

một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ