Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
(thành ngữ) một chút xíu
(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)
thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ
nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc; mỗi nồi đều có nắp
(thành ngữ) sống cách nhau rất xa
nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ
giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)
nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác
một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn
(thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi
lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)
ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu
nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ…
(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]
về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)
một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục trặc nhỏ
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích