Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
一命呜呼
yī mìng wū hū

chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

Thành ngữ
一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ
一木难支
yī mù nán zhī

nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ); nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được

Thành ngữ
一目十行
yī mù shí háng

mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh

Thành ngữ
一模一样
yī mú yī yàng

hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]

Thành ngữ
因爱成恨
yīn ài chéng hèn

hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó

Thành ngữ
因材施教
yīn cái shī jiào

(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh

Thành ngữ
阴差阳错
yīn chā yáng cuò

(thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra

Thành ngữ
淫词秽语
yín cí - huì yǔ

(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; nói bậy

Thành ngữ
阴错阳差
yīn cuò yáng chā

(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến

Thành ngữ
阴德必有阳报
yīn dé bì yǒu yáng bào

làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
因地制宜
yīn dì zhì yí

(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương

Thành ngữ
引而不发
yǐn ér bù fā

kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử

Thành ngữ
隐恶扬善
yǐn è yáng shàn

(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Thành ngữ
迎风招展
yíng fēng zhāo zhǎn

phấp phới trong gió (thành ngữ)

Thành ngữ
应付裕如
yìng fu yù rú

xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống

Thành ngữ
应付自如
yìng fu zì rú

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ

Thành ngữ
莺歌燕舞
yīng gē yàn wǔ

chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)

Thành ngữ
应接不暇
yìng jiē bù xiá

nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
应机立断
yìng jī lì duàn

hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
迎来送往
yíng lái sòng wǎng

nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao

Thành ngữ
英年早逝
yīng nián zǎo shì

chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
因公殉职
yīn gōng xùn zhí

hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ
阴沟里翻船
yīn gōu lǐ fān chuán

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Thành ngữ
引狗入寨
yǐn gǒu rù zhài

nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
迎刃而解
yíng rèn ér jiě

nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
映入眼帘
yìng rù yǎn lián

(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
樱桃小嘴
yīng táo xiǎo zuǐ

nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Thành ngữ
应天承运
yìng tiān chéng yùn

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ