Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ); nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được
mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
(thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra
(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; nói bậy
(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)
(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử
(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ
phấp phới trong gió (thành ngữ)
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)
nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao
chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao
hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)
gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)
nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng
(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt
nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua