Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)
hòa giọng với nhau (thành ngữ)
vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới
(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
lưu xú muôn đời (thành ngữ)
(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi
cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)
đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức
đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng
nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng
thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức
(thành ngữ) thời gian quý báu
nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa bóng: thời gian quý báu
áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)
(thành ngữ) vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện
nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)
truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách
thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
(thành ngữ) trái với thường lệ
(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán