Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
一倡三叹
yī chàng sān tàn

(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Thành ngữ
一唱一和
yī chàng yī hè

hòa giọng với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一朝天子一朝臣
yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ
一尘不染
yī chén bù rǎn

(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết

Thành ngữ
逸尘断鞅
yì chén duàn yāng

nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)

Thành ngữ
一成不变
yī chéng bù biàn

(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá

Thành ngữ
遗臭万年
yí chòu wàn nián

lưu xú muôn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi

Thành ngữ
一辞莫赞
yī cí mò zàn

cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
一蹴而得
yī cù ér dé

đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴而就
yī cù ér jiù

đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng

Thành ngữ
一蹴即至
yī cù jí zhì

nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng

Thành ngữ
一蹴可几
yī cù kě jī

thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức

Thành ngữ
一寸光阴一寸金
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

(thành ngữ) thời gian quý báu

Thành ngữ
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa bóng: thời gian quý báu

Thành ngữ
衣单食薄
yī dān shí bó

áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn

Thành ngữ
一刀两断
yī dāo liǎng duàn

(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa

Thành ngữ
一刀切
yī dāo qiē

nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Thành ngữ
以德报怨
yǐ dé bào yuàn

lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác

Thành ngữ
一点水一个泡
yī diǎn shuǐ yī gè pào

thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ
亦敌亦友
yì dí yì yǒu

(thành ngữ) vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện

Thành ngữ
蚁斗蜗争
yǐ dòu wō zhēng

nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt

Thành ngữ
艺多不压身
yì duō bù yā shēn

học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
以讹传讹
yǐ é chuán é

truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
一反常态
yī fǎn cháng tài

thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách

Thành ngữ
一帆风顺
yī fān fēng shùn

thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!

Thành ngữ
以防万一
yǐ fáng wàn yī

phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống

Thành ngữ
一反往常
yī fǎn wǎng cháng

(thành ngữ) trái với thường lệ

Thành ngữ
一分耕耘,一分收获
yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò

(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy

Thành ngữ
移风易俗
yí fēng yì sú

(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán

Thành ngữ