Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
业荒于嬉
yè huāng yú xī

bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
业精于勤
yè jīng yú qín

Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.; Sự xuất sắc trong công việc chỉ có thể có được nhờ sự siêng…

Thành ngữ
夜郎自大
Yè láng zì dà

nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn

Thành ngữ
夜阑人静
yè lán rén jìng

tĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya

Thành ngữ
叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà

Thành ngữ
夜深人静
yè shēn rén jìng

trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
夜行昼伏
yè xíng zhòu fú

đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
夜以继日
yè yǐ jì rì

ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức

Thành ngữ
一败涂地
yī bài tú dì

nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại

Thành ngữ
一般见识
yī bān jiàn shi

hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém

Thành ngữ
一板三眼
yī bǎn sān yǎn

nghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
一板一眼
yī bǎn yī yǎn

nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định; chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Thành ngữ
一饱眼福
yī bǎo yǎn fú

mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
一把屎一把尿
yī bǎ shǐ yī bǎ niào

chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)

Thành ngữ
一把眼泪一把鼻涕
yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一把钥匙开一把锁
yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ

Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)

Thành ngữ
一本万利
yī běn wàn lì

vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Thành ngữ
一笔不苟
yī bǐ bù gǒu

nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo

Thành ngữ
一笔带过
yī bǐ dài guò

(thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)

Thành ngữ
一鼻孔出气
yī bí kǒng chū qì

nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ
一病不起
yī bìng bù qǐ

bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Thành ngữ
一秉虔诚
yī bǐng qián chéng

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ
一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết; nhiều khúc mắc và biến cố trong câu chuyện; hết chuyện này đến chuyện…

Thành ngữ
以不变应万变
yǐ bù biàn yìng wàn biàn

(thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
衣不蔽体
yī bù bì tǐ

nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó

Thành ngữ
一步登天
yī bù dēng tiān

một bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức

Thành ngữ
义不容辞
yì bù róng cí

không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc

Thành ngữ
一步一个脚印
yī bù yī gè jiǎo yìn

một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy

Thành ngữ
亦步亦趋
yì bù yì qū

mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm

Thành ngữ
一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót; đã theo thì theo đến cùng

Thành ngữ