Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
异军突起
yì jūn tū qǐ

nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一掬同情之泪
yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一刻千金
yī kè qiān jīn

(thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá

Thành ngữ
异口同声
yì kǒu tóng shēng

nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)

Thành ngữ
一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

(thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ

Thành ngữ
一夔已足
yī kuí yǐ zú

một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
忆苦思甜
yì kǔ sī tián

nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
倚栏望月
yǐ lán wàng yuè

tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)

Thành ngữ
一览无余
yī lǎn wú yú

bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
以泪洗面
yǐ lèi xǐ miàn

rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一了百了
yī liǎo bǎi liǎo

(thành ngữ) một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi phiền muộn

Thành ngữ
意料之外
yì liào zhī wài

(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi

Thành ngữ
一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一鳞半爪
yī lín bàn zhǎo

nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
以邻为壑
yǐ lín wéi hè

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
以礼相待
yǐ lǐ xiāng dài

đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
以卵击石
yǐ luǎn jī shí

nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng

Thành ngữ
议论纷纷
yì lùn fēn fēn

thảo luận sôi nổi (thành ngữ); bàn tán xôn xao

Thành ngữ
一落千丈
yī luò qiān zhàng

nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn khốc; lao dốc

Thành ngữ
一路顺风
yī lù shùn fēng

chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ
一马当先
yī mǎ dāng xiān

(thành ngữ) dẫn đầu

Thành ngữ
一脉相承
yī mài xiāng chéng

có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Thành ngữ
一毛不拔
yī máo bù bá

keo kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
以貌取人
yǐ mào qǔ rén

đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
一马平川
yī mǎ píng chuān

đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Thành ngữ
一马勺坏一锅
yī mǎ sháo huài yī guō

một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一门心思
yī mén xīn si

dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)

Thành ngữ
一鸣惊人
yī míng jīng rén

kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ