Kết quả tra từ “OS”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
OS: (trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở nên nghe được cho khán giả
锇: osmi (hóa học)
达菲: oseltamivir; Tamiflu
薇: Osmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wei2]
特敏福: oseltamivir; Tamiflu
樨: Osmanthus fragrans
本·拉登: Osama bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
奥斯陆: Oslo, thủ đô của Na Uy
奥斯瓦尔德: Oswald
奥塞梯: Ossetia (một nước cộng hoà vùng Caucasus)
大阪: Ōsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản
克流感: oseltamivir; Tamiflu
三人行,必有我师: ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
龙口夺食: thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến
齐民要术: Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
默诵佛号: niệm danh hiệu Phật
默算: tính nhẩm; nghĩ cách tính
默示: gợi ý; ngụ ý; được ngụ ý; ngầm
默书: viết từ trí nhớ
默不作声: giữ im lặng
黑曜石: đá obsidian (khoáng sản)
黄道十二宫: xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
黄脚三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)
黄果树瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
黄果树大瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
面包树: cây sa kê; Artocarpus altilis
面包师傅: thợ làm bánh
麦当劳叔叔: Ronald McDonald
鸠摩罗什: Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
鸟兽散: tan tác như chim muông
鸟兽: chim muông; động vật
鸟松乡: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
鸟松: thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
鸟叔: biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
鸟事: chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó
魔术贴: băng dán Velcro
魔术棒: đũa phép
魔术方块: khối Rubik; khối ma thuật
魔术师: ảo thuật gia
魔术: ảo thuật
魔兽世界: World of Warcraft (trò chơi điện tử)
魂飞魄散: nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng
闹市: khu trung tâm; phố xá sầm uất
闹事: gây rối; tạo náo loạn
髝髞: thô lỗ và nóng nảy; cao
高高手儿: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
高高手: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
高速路: đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm
高速缓存: (tin học) bộ nhớ đệm
高速网络: mạng tốc độ cao
高速率: tốc độ cao
高速挡: số cao; số nhanh
高速公路: đường cao tốc; xa lộ
高速: tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
高视阔步: đi đứng vênh váo
高要市: Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
高耸入云: cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
高耸: dựng đứng; sừng sững; đứng cao
高声: nói to; to; lớn tiếng