Kết quả tra từ “麦”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麦: lúa mì; đại mạch; yến mạch
麦麸: cám lúa mì
麦香堡: (Đài Loan) (cũ) bánh hamburger Big Mac (nay được gọi ở Đài Loan là 大麥克|大麦克[Da4 Mai4 ke4])
麦霸: người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)
麦阿密: biến thể của 邁阿密|迈阿密[Mai4 a1 mi4]
麦门冬: mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
麦金塔电脑: Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple); Mac
麦金塔: xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑[Mai4 jin1 ta3 dian4 nao3]
麦酒: bia; rượu bia; (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men
麦道: McDonnell Douglas (công ty máy bay)
麦迪逊花园广场: Madison Square Garden
麦迪逊广场花园: Madison Square Garden
麦迪逊: Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin
麦迪: Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA
麦角: nấm mạch nha
麦盖提县: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
麦盖提: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
麦芽糖醇: maltitol, một loại rượu đường
麦芽糖: maltose (xi-rô ngọt)
麦芽糊精: maltodextrin
麦芽: mạch nha
麦胚: phôi lúa mì
麦肯锡: MacKenzie; McKinsey
麦纳麦: Manama, thủ đô Bahrain
麦纳玛: Manama, thủ đô của Bahrain (Đài Loan)
麦粒肿: lẹo (sưng mí mắt)
麦穗: bông lúa mì
麦积山石窟: quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc
麦积区: quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
麦积: quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
麦稃: vỏ trấu lúa mạch
麦秸: rơm từ lúa mạch hoặc lúa mì
麦秋: mùa thu hoạch
麦当娜: Madonna (1958-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
麦当劳叔叔: Ronald McDonald
麦当劳: MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)
麦田怪圈: vòng tròn trên cánh đồng
麦片: bột yến mạch; yến mạch cán dẹt
麦尔维尔: Melville (tên); Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
麦淇淋: bơ thực vật (từ mượn)
麦氏贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
麦枷: cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)
麦德龙: Chuỗi siêu thị Metro (gốc Đức)
麦德蒙: McDermott (tên gọi)
麦德林: Medellín, thành phố ở Colombia
麦寮乡: thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
麦寮: thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
麦子: lúa mì; LT:株[zhu1]
麦块: (Đài Loan) Minecraft
麦地那: Medina, Ả Rập Xê Út
麦哲伦: Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm Bồ Đào Nha
麦司卡林: mescaline (từ mượn)
麦可: Mike (tên)
麦卡锡主义: Chủ nghĩa McCarthy
麦加: Mecca, Ả Rập Xê Út
麦凯斯菱: hình thoi Michaelis (giải phẫu)
麦凯恩: McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018
麦冬: mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
麦克风: microphone (từ mượn)
麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh…