Kết quả tra từ “鱼”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鱼: cá; LT:條|条[tiao2],尾[wei3]
鱼龙混杂: nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
鱼龙: ngư long
鱼鼓: nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng)
鱼丽阵: (cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu
鱼丽: trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)
鱼鹰: tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển
鱼鳞: vảy cá
鱼鳔: bong bóng cá
鱼鳍: vây cá
鱼松: ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi
鱼骨: xương cá
鱼香肉丝: thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]
鱼香: yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá"…
鱼饵: mồi câu cá
鱼饼: chả cá
鱼类学: ngư học
鱼类: các loài cá
鱼头: đầu cá; ví von. chính trực và không chịu thỏa hiệp
鱼露: nước mắm
鱼雷艇: tàu phóng lôi
鱼雷: ngư lôi
鱼钩儿: biến thể er hoá của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
鱼钩: lưỡi câu
鱼贯而出: đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau
鱼贯而入: đi vào theo hàng
鱼贯: từng người một; thành hàng một
鱼贩: người bán cá
鱼虫: bọ nước (loài giáp xác nhỏ thuộc chi Daphnia)
鱼蛋: cá viên
鱼薯: cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])
鱼苗: cá bột; cá mới nở
鱼花: cá bột; cá mới nở
鱼舱: hầm chứa cá (của tàu đánh cá)
鱼船: thuyền đánh cá; giống như 漁船|渔船
鱼与熊掌不可兼得: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…
鱼与熊掌: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…
鱼腩: thịt có nhiều nạc ở bụng dưới của cá chép
鱼腥草: rau diếp cá
鱼肝油: dầu gan cá
鱼肚白: trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh)
鱼肚: bong bóng cá; một món ăn làm từ bong bóng cá
鱼肉百姓: bóc lột dân chúng
鱼肉: thịt cá; cá và thịt; (ví dụ) nạn nhân của áp bức; (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)
鱼翅瓜: bí sợi (Cucurbita pepo)
鱼翅汤: súp vi cá mập
鱼翅: vây cá mập
鱼群: đàn cá
鱼缸: bể cá; chậu cá; bể nuôi cá
鱼网: biến thể của 漁網|渔网[yu2 wang3]
鱼粉: bột cá
鱼米之乡: (nghĩa đen) vùng đất cá và gạo; (nghĩa bóng) vùng màu mỡ; đất lành chim đậu
鱼竿: cần câu
鱼种: cá giống
鱼目混珠: tráo mắt cá thành ngọc trai; lấy hàng giả làm hàng thật (thành ngữ)
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安: cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe
鱼生: cá sống thái lát
鱼狗: chim bói cá
鱼片: phi lê cá; lát thịt cá
鱼漂: phao câu cá