Kết quả cho “驴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
con lừa; LT:頭|头[tou2]
dân phượt; bạn đồng hành du lịch
lừa; con lừa
con la
gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu
con lừa con
xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2chun2 bu4 dui4 ma3zui3]
xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]
nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp
(thân mật) lừa đực
con lừa; LT: 頭|头[tou2]
(miệt thị) thầy tu Phật giáo
con lừa ngốc
lừa hoang (Equus onager)
con lừa nghịch ngợm (lóng)
(khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga
(tiếng địa phương) xe máy
(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa
không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)