Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驴”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

驴: con lừa; LT:頭|头[tou2]

Từ vựng

驴: biến thể của 驢|驴[lu:2]

Từ vựng
驴骡lǘ luó

驴骡: con la

Cụm từ
驴驹子lǘ jū zi

驴驹子: con lừa con

Cụm từ
驴唇马嘴lǘ chún - mǎ zuǐ

驴唇马嘴: xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2chun2 bu4 dui4 ma3zui3]

Cụm từ
驴肝肺lǘ gān fèi

驴肝肺: gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

Cụm từ
驴年马月lǘ nián mǎ yuè

驴年马月: xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]

Cụm từ
驴子lǘ zi

驴子: lừa; con lừa

Cụm từ
驴唇不对马嘴lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

驴唇不对马嘴: nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
驴友lǘ yǒu

驴友: dân phượt; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
黔驴技穷Qián lǘ jì qióng

黔驴技穷: hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
骚驴sāo lǘ

骚驴: con lừa nghịch ngợm (lóng)

Cụm từ
骑驴觅驴qí lǘ mì lǘ

骑驴觅驴: xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘ

骑驴找驴: nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴找马qí lǘ zhǎo mǎ

骑驴找马: (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
非驴非马fēi lǘ fēi mǎ

非驴非马: không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời

Cụm từ
电驴子diàn lǘ zi

电驴子: (tiếng địa phương) xe máy

Cụm từ
野驴yě lǘ

野驴: lừa hoang (Equus onager)

Cụm từ
蠢驴chǔn lǘ

蠢驴: con lừa ngốc

Cụm từ
秃驴tū lǘ

秃驴: (miệt thị) thầy tu Phật giáo

Cụm từ
毛驴máo lǘ

毛驴: con lừa; LT: 頭|头[tou2]

Cụm từ
懒驴上磨屎尿多lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

懒驴上磨屎尿多: (tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh

Tục ngữ / châm ngôn
小电驴xiǎo diàn lǘ

小电驴: (khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga

Khẩu ngữ
好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

好心倒做了驴肝肺: (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Thành ngữ
叫驴jiào lǘ

叫驴: (thân mật) lừa đực

Cụm từ
卸磨杀驴xiè mò shā lǘ

卸磨杀驴: nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Thành ngữ
博士买驴bó shì mǎi lǘ

博士买驴: (thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Thành ngữ
别人牵驴你拔橛子bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

别人牵驴你拔橛子: nghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách

Thành ngữ
人家牵驴你拔橛rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

人家牵驴你拔橛: xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]

Cụm từ