Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “驴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

con lừa; LT:頭|头[tou2]

Từ vựng
驴友
lǘ yǒu

dân phượt; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
驴子
lǘ zi

lừa; con lừa

Cụm từ
驴骡
lǘ luó

con la

Cụm từ
驴肝肺
lǘ gān fèi

gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

Cụm từ
驴驹子
lǘ jū zi

con lừa con

Cụm từ
驴唇马嘴
lǘ chún - mǎ zuǐ

xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2chun2 bu4 dui4 ma3zui3]

Cụm từ
驴年马月
lǘ nián mǎ yuè

xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]

Cụm từ
驴唇不对马嘴
lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
叫驴
jiào lǘ

(thân mật) lừa đực

Cụm từ
毛驴
máo lǘ

con lừa; LT: 頭|头[tou2]

Cụm từ
秃驴
tū lǘ

(miệt thị) thầy tu Phật giáo

Cụm từ
蠢驴
chǔn lǘ

con lừa ngốc

Cụm từ
野驴
yě lǘ

lừa hoang (Equus onager)

Cụm từ
骚驴
sāo lǘ

con lừa nghịch ngợm (lóng)

Cụm từ
小电驴
xiǎo diàn lǘ

(khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga

Khẩu ngữ
电驴子
diàn lǘ zi

(tiếng địa phương) xe máy

Cụm từ
博士买驴
bó shì mǎi lǘ

(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Thành ngữ
卸磨杀驴
xiè mò shā lǘ

nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Thành ngữ
非驴非马
fēi lǘ fēi mǎ

không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời

Cụm từ
骑驴找马
qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑驴找驴
qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴觅驴
qí lǘ mì lǘ

xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
黔驴技穷
Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ