Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “额”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
é

额: trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy định

Từ vựng
é

额: biến thể của 額|额[e2]

Từ vựng
额骨é gǔ

额骨: xương trán (vùng trán)

Cụm từ
额头é tóu

额头: trán

Cụm từ
额角é jiǎo

额角: trán; thái dương

Cụm từ
额叶é yè

额叶: thùy trán

Cụm từ
额菲尔士峰É fēi ěr shì Fēng

额菲尔士峰: núi Everest

Cụm từ
额菲尔士É fēi ěr shì

额菲尔士: Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest

Cụm từ
额窦é dòu

额窦: xoang trán

Cụm từ
额尔齐斯河É ěr qí sī Hé

额尔齐斯河: Sông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương

Cụm từ
额尔金É ěr jīn

额尔金: James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh…

Cụm từ
额尔古纳河É ěr gǔ nà Hé

额尔古纳河: Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
额尔古纳市É ěr gǔ nà shì

额尔古纳市: Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳左旗É ěr gǔ nà zuǒ qí

额尔古纳左旗: kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳右旗É ěr gǔ nà yòu qí

额尔古纳右旗: kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳É ěr gǔ nà

额尔古纳: Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额济纳河É jì nà Hé

额济纳河: Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
额济纳旗É jì nà Qí

额济纳旗: Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳地区É jì nà Dì qū

额济纳地区: Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳É jì nà

额济纳: Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额比河É bǐ Hé

额比河: sông Ebinur ở Tân Cương

Cụm từ
额敏县É mǐn xiàn

额敏县: huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额敏É mǐn

额敏: huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额度é dù

额度: hạn ngạch; hạn mức (tín dụng)

Cụm từ
额定值é dìng zhí

额定值: định mức (cho công suất, khả năng chịu lửa, v.v.)

Cụm từ
额定é dìng

额定: được quy định (công suất, sản lượng, v.v.); được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)

Cụm từ
额外补贴é wài bǔ tiē

额外补贴: cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ

Cụm từ
额外性é wài xìng

额外性: tính bổ sung (kinh tế)

Cụm từ
额外é wài

额外: thêm; bổ sung

Cụm từ
额吉é jí

额吉: mẹ (tiếng Mông Cổ)

Cụm từ
额勒贝格·道尔吉É lè bèi gé · Dào ěr jí

额勒贝格·道尔吉: Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Đảng Dân chủ có học tại Mỹ của Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ từ 2009

Cụm từ
黑额凤鹛hēi é fèng méi

黑额凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim triệu đốc cằm đen (Yuhina nigrimenta)

Cụm từ
黑额树鹊hēi é shù què

黑额树鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)

Cụm từ
黑额山噪鹛hēi é shān zào méi

黑额山噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sukatschewi)

Cụm từ
黑额伯劳hēi é bó láo

黑额伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)

Cụm từ
黄额鸦雀huáng é yā què

黄额鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)

Cụm từ
高额gāo é

高额: hạn ngạch cao; số lượng lớn

Cụm từ
余额yú é

余额: số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại

Cụm từ
面额miàn é

面额: mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)

Cụm từ
集资额jí zī é

集资额: số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)

Cụm từ
限额xiàn é

限额: hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn

Cụm từ
门额mén é

门额: khu vực phía trên lanh tô của cửa

Cụm từ
锈额斑翅鹛xiù é bān chì méi

锈额斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu trán rỉ (Actinodura egertoni)

Cụm từ
销售额xiāo shòu é

销售额: số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu

Cụm từ
钜额jù é

钜额: biến thể của 巨額|巨额[ju4 e2]

Cụm từ
金额雀鹛jīn é què méi

金额雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)

Cụm từ
金额叶鹎jīn é yè bēi

金额叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)

Cụm từ
金额丝雀jīn é sī què

金额丝雀: (loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)

Cụm từ
金额jīn é

金额: số tiền; giá trị tiền tệ

Cụm từ
配额pèi é

配额: hạn ngạch; định mức

Cụm từ
足额zú é

足额: đủ; đầy (thanh toán)

Cụm từ
超额配股权chāo é pèi gǔ quán

超额配股权: cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额认购chāo é rèn gòu

超额认购: (một đợt phát hành cổ phiếu) đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额订购chāo é dìng gòu

超额订购: đặt hàng quá mức

Cụm từ
超额利润chāo é lì rùn

超额利润: lợi nhuận siêu ngạch; lợi nhuận vượt mức

Cụm từ
超额chāo é

超额: vượt hạn ngạch

Cụm từ
贸易额mào yì é

贸易额: khối lượng thương mại (giữa các quốc gia)

Cụm từ
补足额bǔ zú é

补足额: phần bổ sung; tổng bổ sung

Cụm từ
蓝额长脚地鸲lán é cháng jiǎo dì qú

蓝额长脚地鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ trán xanh chân dài (Cinclidium frontale)

Cụm từ
蓝额红尾鸲lán é hóng wěi qú

蓝额红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

Cụm từ