额定
được quy định (công suất, sản lượng, v.v.); được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)
được quy định (công suất, sản lượng, v.v.); được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
định mức (cho công suất, khả năng chịu lửa, v.v.)
›额度é dùhạn ngạch; hạn mức (tín dụng)
›额外补贴é wài bǔ tiēcấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ
›额外性é wài xìngtính bổ sung (kinh tế)
›额外é wàithêm; bổ sung
›额敏É mǐnhuyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›额吉é jímẹ (tiếng Mông Cổ)
›额敏县É mǐn xiànhuyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.