余额 là gì?
余额 [yú é] có nghĩa là số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại.
Nghĩa của từ 余额 trong tiếng Việt
- số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)
- thặng dư
- phần còn lại
Cách đọc và ghi nhớ 余额
余额 được đọc là yú é, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .