余额
số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại
số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại
余额 thường mang nghĩa “số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 余额, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng dư (toán học); phần dư; phần còn lại
›余量yú liàngphần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)
›余者yú zhěnhững người còn lại
›余韵yú yùnhiệu ứng đọng lại dễ chịu; phong cách đáng nhớ; giai điệu ám ảnh; dư vị (của rượu ngon, v.v.)
›余集yú jíphần bù của tập hợp S (toán học); tập hợp tất cả x không thuộc tập S
›余裕yú yùdư dả; thặng dư
›余缺yú quēthặng dư và thiếu hụt
›余绪yú xùtàn dư di tích; sự quay lại (một thời đại trước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.