金额
số tiền; giá trị tiền tệ
số tiền; giá trị tiền tệ
金额 thường mang nghĩa “số tiền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 金额, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)
›金额丝雀jīn é sī què(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)
›金头缝叶莺jīn tóu fèng yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)
›金额叶鹎jīn é yè bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)
›金头穗鹛jīn tóu suì méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)
›金额雀鹛jīn é què méi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)
›金头扇尾莺jīn tóu shàn wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)
›金饭碗jīn fàn wǎncông việc ổn định và thu nhập cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.