额外补贴
cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ
cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thêm; bổ sung
›额尔古纳É ěr gǔ nàThành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›额尔古纳右旗É ěr gǔ nà yòu qíkỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir…
›额外性é wài xìngtính bổ sung (kinh tế)
›额定é dìngđược quy định (công suất, sản lượng, v.v.); được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)
›额定值é dìng zhíđịnh mức (cho công suất, khả năng chịu lửa, v.v.)
›额吉é jímẹ (tiếng Mông Cổ)
›额度é dùhạn ngạch; hạn mức (tín dụng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.