Kết quả tra từ “银”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
银: bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
银点: điểm bạc; điểm nóng chảy của bạc 962°C được dùng làm điểm chuẩn trong một số thang nhiệt độ
银鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
银鲳: cá chim bạc
银鱼: cá trắng phương Đông; cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon
银发: tóc bạc; tóc hoa râm
银阁寺: Ginkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都[Jing1 du1], Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺[Ci2 zhao4 si4]
银钱: tiền bạc (thời xưa)
银锭: thỏi bạc
银针: kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)
银辉: rực rỡ; phủ ánh bạc
银质奖: huy chương bạc
银质: làm bằng bạc
银制: làm bằng bạc
银行业务: nghiệp vụ ngân hàng
银行业: ngành ngân hàng
银行对账单: bản sao kê ngân hàng
银行家: chủ ngân hàng
银行卡: thẻ ngân hàng; thẻ ATM
银行: ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]
银莲花: hoa thu mẫu đơn
银叶: lá bạc
银苔: bạc rêu; bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh
银色: màu bạc
银脸长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)
银胶菊: cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)
银胸阔嘴鸟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)
银联: UnionPay; CUP
银耳相思鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)
银耳噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu tai bạc (Trochalopteron melanostigma)
银耳: mộc nhĩ trắng (Tremella fuciformis); nấm tuyết
银丝族: thế hệ lớn tuổi (cách nói tôn trọng); người già; thế hệ tóc bạc
银丝卷: bánh hấp từ tỉnh Sơn Đông với sợi bột nhào bằng tay gấp lại
银红: màu hồng; đỏ ánh bạc; màu hồng nhạt
银箔: lá bạc
银票: (thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc
银盘: đĩa bạc; đĩa thiên hà
银监会: Uỷ ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC), viết tắt của 中國銀行業監督管理委員會|中国银行业监督管理委员会[Zhong1 guo2 Yin2 hang2 ye4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3…
银白杨: cây bạch dương; cây dương trắng
银白: trắng bạc
银瓶: bình bạc
银奖: huy chương bạc
银狮奖: Giải Sư Tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
银狐: cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus); cũng viết là 玄狐
银牌: huy chương bạc; LT: 枚[mei2]
银燕: én bạc; máy bay (cách gọi thân mật)
银熊奖: Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin
银汉: Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]
银海区: quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
银海: giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh
银洋: bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元
银河系: Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)
银河星云: tinh vân thiên hà
银河: dải Ngân Hà
银样镴枪头: đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn
银楼: cửa hàng đồ bạc; trung tâm trang sức
银枞: cây thông bạc (Abies alba)
银条: thanh bạc
银根: (tài chính) cung tiền
银柳: cây liễu tơ