Kết quả cho “银”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bạc
huy chương bạc
ngân hàng
thẻ ngân hàng
làm bằng bạc
tóc bạc; tóc hoa râm
lá bạc
bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc
giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; vòng tròn điện ảnh
huy chương bạc
kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)
tiền; bạc
truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng
bạc clorua AgCL
thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
đồng xu bạc
màn hình chiếu phim
Ginza (khu ở Tokyo)
cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt
thanh bạc
cúp bạc (cúp giải thưởng)
cây thông bạc (Abies alba)
cây liễu tơ