Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “银”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yín

bạc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
银牌
yínpái

huy chương bạc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
银行
yínháng

ngân hàng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
银行卡
yínhángkǎ

thẻ ngân hàng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
银制
yín zhì

làm bằng bạc

Cụm từ
银发
yín fà

tóc bạc; tóc hoa râm

Cụm từ
银叶
yín yè

lá bạc

Cụm từ
银圆
yín yuán

bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc

Cụm từ
银坛
yín tán

giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; vòng tròn điện ảnh

Cụm từ
银奖
yín jiǎng

huy chương bạc

Cụm từ
银婚
yín hūn

kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

Cụm từ
银子
yín zi

tiền; bạc

Cụm từ
银屏
yín píng

truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng

Cụm từ
银屑
yín xiè

bạc clorua AgCL

Cụm từ
银川
Yín chuān

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
银州
Yín zhōu

quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
银币
yín bì

đồng xu bạc

Cụm từ
银幕
yín mù

màn hình chiếu phim

Cụm từ
银座
Yín zuò

Ginza (khu ở Tokyo)

Cụm từ
银杏
yín xìng

cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt

Cụm từ
银条
yín tiáo

thanh bạc

Cụm từ
银杯
yín bēi

cúp bạc (cúp giải thưởng)

Cụm từ
银枞
yín cōng

cây thông bạc (Abies alba)

Cụm từ
银柳
yín liǔ

cây liễu tơ

Cụm từ