银苔
bạc rêu; bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh
bạc rêu; bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu bạc
›银叶yín yèlá bạc
›银脸长尾山雀yín liǎn cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)
›银胸阔嘴鸟yín xiōng kuò zuǐ niǎo(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)
›银耳相思鸟yín ěr xiāng sī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)
›银耳噪鹛yín ěr zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu tai bạc (Trochalopteron melanostigma)
›银莲花yín lián huāhoa thu mẫu đơn
›银胶菊yín jiāo júcây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.