银耳
mộc nhĩ trắng (Tremella fuciformis); nấm tuyết
mộc nhĩ trắng (Tremella fuciformis); nấm tuyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)
›银白杨yín bái yángcây bạch dương; cây dương trắng
›银白yín báitrắng bạc
›银丝族yín sī zúthế hệ lớn tuổi (cách nói tôn trọng); người già; thế hệ tóc bạc
›银耳噪鹛yín ěr zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu tai bạc (Trochalopteron melanostigma)
›银丝卷yín sī juǎnbánh hấp từ tỉnh Sơn Đông với sợi bột nhào bằng tay gấp lại
›银红yín hóngmàu hồng; đỏ ánh bạc; màu hồng nhạt
›银联Yín LiánUnionPay; CUP
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.