Kết quả tra từ “邪”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
邪: ma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại; xu hướng không lành mạnh gây bệnh (y học Trung Quốc); (khẩu ngữ) kỳ lạ; bất thường
邪: biến thể cũ của 邪[xie2]
邪魔: tà ma
邪灵: linh hồn tà ác
邪门歪道: nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực
邪门: kỳ lạ; khác thường; cách làm tà ác; hành vi không trung thực
邪道: cuộc sống sa đọa; con đường tà ác; gian dâm
邪路: xem 邪道[xie2 dao4]
邪财: của trời cho; tiền dễ kiếm; tiền của phi pháp
邪说: giáo lý độc hại; học thuyết tà ác
邪术: ma thuật
邪荡: đồi trụy
邪祟: tà ma
邪知邪见: trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo)
邪气: ảnh hưởng xấu; xu hướng không lành mạnh; khí ác của một người; hào quang tà ác; (Y học cổ truyền) năng lượng gây bệnh (đối lập: 正氣|正气[zheng4…
邪教: tà giáo
邪招: nước đi tài tình không ngờ tới
邪恶轴心: Trục của Ác quỷ; Trục Ma Quỷ
邪恶: nham hiểm; hung ác; xấu xa; ác
邪念: ý nghĩ xấu; suy nghĩ ác; ham muốn tà ác
邪径: cuộc sống đồi trụy; đường tà; dâm ô
邪典电影: phim kinh điển
邪僻: bất thường; không đúng đắn; ngoài chuẩn mực
邪乎: bất thường; nghiêm trọng; phóng đại; cường điệu; tuyệt vời; khó tin
邪不敌正: chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)
驱邪: trừ tà; trừ ma
风邪: tà khí (y học cổ truyền)
除邪: trừ tà; trừ khử cái ác
避邪: tránh tà
辟邪: trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])
谗邪: lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý
祛邪除灾: trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)
祛邪: trừ tà; xua đuổi tà ma
病邪: bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]
无邪: không có tội
消灾避邪: tránh tai họa và tà ma
歪风邪气: làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính
歪门邪道: hành vi không trung thực
正邪相争: thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4]
正邪: sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)
弃邪归正: từ bỏ điều xấu và trở về nẻo chính
改邪归正: sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
舍正从邪: bị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)
扶正压邪: ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
妖邪: quái vật tà ác
奸邪: xảo quyệt và độc ác; một kẻ hung ác gian xảo
六邪: (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]
偏邪不正: thiên lệch; định kiến (thành ngữ)
中邪: bị quỷ ám; trúng tà