Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “选”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xuǎn

chọn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
选手
xuǎnshǒu

tuyển thủ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
选择
xuǎnzé

Lựa chọn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
选中
xuǎn zhòng

lựa chọn; chọn; quyết định

Cụm từ
选举
xuǎn jǔ

bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
选修
xuǎn xiū

(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)

Cụm từ
选入
xuǎn rù

được chọn (vào học); được bầu

Cụm từ
选出
xuǎn chū

chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn

Cụm từ
选区
xuǎn qū

khu bầu cử; đơn vị bầu cử

Cụm từ
选单
xuǎn dān

trình đơn (phần mềm)

Cụm từ
选取
xuǎn qǔ

lựa chọn

Cụm từ
选召
xuǎn zhào

được chọn và gọi

Cụm từ
选听
xuǎn tīng

nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
选品
xuǎn pǐn

lựa chọn sản phẩm

Cụm từ
选址
xuǎn zhǐ

chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí

Cụm từ
选士
xuǎn shì

những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa

Cụm từ
选定
xuǎn dìng

lựa chọn; chọn; chốt

Cụm từ
选录
xuǎn lù

một đoạn trích; một bản tóm tắt

Cụm từ
选情
xuǎn qíng

tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên

Cụm từ
选战
xuǎn zhàn

chiến dịch bầu cử

Cụm từ
选拔
xuǎn bá

tuyển chọn người xuất sắc nhất

Cụm từ
选本
xuǎn běn

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
选民
xuǎn mín

cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn

Cụm từ
选派
xuǎn pài

tuyển chọn; phái đi; chỉ định; bổ nhiệm

Cụm từ