Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “选”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuǎn

选: chọn; lựa; chọn lựa; bầu

Từ vựng
选点xuǎn diǎn

选点: chọn một địa điểm thích hợp

Cụm từ
选项xuǎn xiàng

选项: tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án

Cụm từ
选集xuǎn jí

选集: tuyển tập

Cụm từ
选录xuǎn lù

选录: một đoạn trích; một bản tóm tắt

Cụm từ
选送xuǎn sòng

选送: chọn và gửi đi

Cụm từ
选购xuǎn gòu

选购: chọn và mua; mua

Cụm từ
选课xuǎn kè

选课: chọn khóa học

Cụm từ
选角xuǎn jué

选角: tuyển chọn diễn viên cho phim, kịch, v.v

Cụm từ
选装xuǎn zhuāng

选装: thiết bị tùy chọn

Cụm từ
选举法庭xuǎn jǔ fǎ tíng

选举法庭: tòa án bầu cử

Cụm từ
选举权xuǎn jǔ quán

选举权: quyền bầu cử

Cụm từ
选举委员会Xuǎn jǔ Wěi yuán huì

选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

Cụm từ
选举团Xuǎn jǔ tuán

选举团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

Cụm từ
选举人团Xuǎn jǔ rén tuán

选举人团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

Cụm từ
选举人xuǎn jǔ rén

选举人: cử tri; người bầu cử

Cụm từ
选举xuǎn jǔ

选举: bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
选育xuǎn yù

选育: chọn giống; nhân giống

Cụm từ
选听xuǎn tīng

选听: nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
选美皇后xuǎn měi huáng hòu

选美皇后: hoa hậu

Cụm từ
选美比赛xuǎn měi bǐ sài

选美比赛: cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选美xuǎn měi

选美: cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选编xuǎn biān

选编: tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập

Cụm từ
选秀节目xuǎn xiù jié mù

选秀节目: chương trình tìm kiếm tài năng; cuộc thi tài năng

Cụm từ
选秀xuǎn xiù

选秀: chọn cá nhân tài năng; (thể thao) tuyển chọn

Cụm từ
选票xuǎn piào

选票: phiếu bầu; lá phiếu; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
选用xuǎn yòng

选用: chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng

Cụm từ
选派xuǎn pài

选派: tuyển chọn; phái đi; chỉ định; bổ nhiệm

Cụm từ
选民登记xuǎn mín dēng jì

选民登记: đăng ký cử tri

Cụm từ
选民参加率xuǎn mín cān jiā lǜ

选民参加率: tỉ lệ tham gia của cử tri

Cụm từ
选民xuǎn mín

选民: cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn

Cụm từ
选本xuǎn běn

选本: tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
选择题xuǎn zé tí

选择题: câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
选择性xuǎn zé xìng

选择性: có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn

Cụm từ
选择xuǎn zé

选择: chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế

Cụm từ
选拔xuǎn bá

选拔: tuyển chọn người xuất sắc nhất

Cụm từ
选手xuǎn shǒu

选手: vận động viên; thí sinh

Cụm từ
选战xuǎn zhàn

选战: chiến dịch bầu cử

Cụm từ
选情xuǎn qíng

选情: tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên

Cụm từ
选定xuǎn dìng

选定: lựa chọn; chọn; chốt

Cụm từ
选士xuǎn shì

选士: những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa

Cụm từ
选址xuǎn zhǐ

选址: chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí

Cụm từ
选单xuǎn dān

选单: trình đơn (phần mềm)

Cụm từ
选品xuǎn pǐn

选品: lựa chọn sản phẩm

Cụm từ
选召xuǎn zhào

选召: được chọn và gọi

Cụm từ
选取xuǎn qǔ

选取: lựa chọn

Cụm từ
选区xuǎn qū

选区: khu bầu cử; đơn vị bầu cử

Cụm từ
选出xuǎn chū

选出: chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn

Cụm từ
选入xuǎn rù

选入: được chọn (vào học); được bầu

Cụm từ
选修课xuǎn xiū kè

选修课: môn học tự chọn (trong trường)

Cụm từ
选修xuǎn xiū

选修: (ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)

Cụm từ
选中xuǎn zhòng

选中: lựa chọn; chọn; quyết định

Cụm từ
点选diǎn xuǎn

点选: chọn; (máy tính) nhấp vào (một trong số các lựa chọn); đi đến (một trang web)

Cụm từ
首选shǒu xuǎn

首选: lựa chọn hàng đầu; tuyển chọn; phần thi đỗ đầu trong kỳ thi đình

Cụm từ
预选yù xuǎn

预选: dự tuyển; lập danh sách rút gọn; bầu cử sơ bộ

Cụm từ
间接选举jiàn jiē xuǎn jǔ

间接选举: bầu cử gián tiếp

Cụm từ
遴选lín xuǎn

遴选: chọn; lựa chọn; tuyển chọn

Cụm từ
退选tuì xuǎn

退选: rút khỏi cuộc bầu cử; rút khỏi môn học tự chọn

Cụm từ
贿选huì xuǎn

贿选: mua phiếu bầu (trong bầu cử)

Cụm từ
评选píng xuǎn

评选: bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận

Cụm từ