Kết quả cho “运动”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vận động
đại hội thể dục thể thao
vận động viên
sân thể thao; sân chơi; sân tập luyện
động học
vận động viên; người chơi thể thao; nhà hoạt động
chiến tranh cơ động
trang phục thể thao
say xe; say chuyển động
áo thể thao; áo sweatshirt; lượng từ: 件[jian4]
giày thể thao; giày sneakers
các định luật chuyển động (cơ học)
phương trình chuyển động
chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc
phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v
Phong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
thể thao; văn hóa thể chất
thể hình
thể thao trên băng
Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống như 反袁鬥爭|反袁斗争[fan3 Yuan2 dou4 zheng1]
phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống
Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
Phong trào Rào đất