Kết quả tra từ “运动”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
运动: di chuyển; tập thể dục; thể thao; vận động; chuyển động; phong trào; chiến dịch; LT:場|场[chang3]
运动鞋: giày thể thao; giày sneakers
运动衫: áo thể thao; áo sweatshirt; lượng từ: 件[jian4]
运动病: say xe; say chuyển động
运动服: trang phục thể thao
运动会: cuộc thi thể thao; LT:個|个[ge4]
运动方程: phương trình chuyển động
运动战: chiến tranh cơ động
运动家: vận động viên; người chơi thể thao; nhà hoạt động
运动定律: các định luật chuyển động (cơ học)
运动学: động học
运动场: sân thể thao; sân chơi; sân tập luyện
运动员: vận động viên; LT:名[ming2],個|个[ge4]
体育运动: thể thao; văn hóa thể chất
体操运动员: vận động viên thể dục dụng cụ
长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài
镇压反革命运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
镇反运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1…
造山运动: quá trình hình thành núi (địa chất); sự tạo núi
护国运动: Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…
解放运动: phong trào giải phóng
自强运动: Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动
肃反运动: Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của…
职业运动员: vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
义和团运动: Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
简谐运动: chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học); chuyển động của con lắc đơn
社会主义教育运动: Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
示威运动: cuộc biểu tình
百花运动: Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
田径运动: môn thể thao điền kinh
生命在于运动: sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle)…
滑雪运动: trượt tuyết
海上运动: các môn thể thao trên mặt nước (thuyền buồm, lướt ván buồm, v.v.)
洋务运动: Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动
波比运动: bài tập burpee (từ mượn)
水上运动: các môn thể thao dưới nước; chuyển động dưới nước; chuyển động trên mặt nước
毛织运动衫: áo jersey
构造运动: chuyển động kiến tạo; chuyển động vỏ trái đất
极限运动: thể thao mạo hiểm
东突厥斯坦伊斯兰运动: Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)
东亚运动会: Đại hội Thể thao Đông Á
有氧运动: thể dục nhịp điệu
旋转运动: chuyển động quay; chuyển động xoay
新文化运动: Phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu các yếu tố phương Tây, đặc biệt là…
整风运动: Phong trào chỉnh đốn; thanh trừng chính trị; xem chiến dịch 1942-44 của Mao ở Diên An, và các cuộc thanh trừng chống hữu năm 1950 và 1957
政治运动: phong trào chính trị
扫黄运动: chiến dịch chống nội dung khiêu dâm
抗日救亡运动: Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变
打麻雀运动: Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn…
爱国卫生运动委员会: Ủy ban Vệ sinh Yêu nước
往复运动: chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại
布朗运动: Chuyển động Brown
学生运动: phong trào sinh viên
妇女运动: phong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền
奥林匹克运动会组织委员会: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])
奥林匹克运动会: Thế vận hội Olympic; Olympic
大鸣大放运动: xem 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4]
城市运动会: Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm 1988
地壳运动: (kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo
国际共产主义运动: Quốc tế Cộng sản; phong trào cộng sản quốc tế