Kết quả tra từ “辩”
Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辩: tranh luận; biện luận; cãi nhau; thảo luận
辩驳: tranh cãi; bác bỏ
辩难: tranh luận; phản bác; bác bỏ
辩辞: lời biện hộ
辩护士: người bào chữa; người biện hộ
辩护人: người bào chữa; luật sư bào chữa
辩护: nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ; biện hộ
辩证法: phép biện chứng; phương pháp biện chứng hoặc phương pháp tranh luận Socrates
辩证唯物主义: chủ nghĩa duy vật biện chứng
辩证: điều tra; biện chứng
辩论: tranh luận; lập luận; tranh cãi về; LT:場|场[chang3],次[ci4]
辩说: tranh luận; cãi nhau
辩诬: tranh luận; bác bỏ
辩词: lời biện hộ
辩解: giải thích; bào chữa; bảo vệ (một quan điểm, v.v.); đưa ra lời giải thích; cố gắng tự bào chữa
辩答: phản hồi (trong tranh luận)
辩称: tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)
辩白: giải thích; biện bạch; cố gắng tự bào chữa
辩争: tranh luận; tranh chấp
辩机: Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域記|大唐西域记[Da4 Tang2…
辩明: giải thích rõ; làm sáng tỏ
辩方: (pháp luật) bên bào chữa
辩才天: Saraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma)
辩才: tài hùng biện
辩士: người hùng biện; người có kỹ năng tu từ
辩别: biến thể của 辨別|辨别[bian4 bie2]
雄辩家: nhà hùng biện
雄辩: hùng biện; tài hùng biện; thuật hùng biện
诡辩术: lý lẽ xảo trá; ngụy biện
诡辩家: người ngụy biện; người dựa vào lý lẽ xảo trá
诡辩: lý lẽ xảo trá; ngụy biện
能言善辩: dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói
置辩: tranh luận
答辩: trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
申辩: tự bào chữa; phản biện cáo buộc
狡辩: trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực; biện hộ
争辩: tranh cãi
无罪抗辩: lời biện hộ vô tội
服辩: bản thú tội bằng văn bản; thư sám hối
提出抗辩: biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ
控辩协议: thỏa thuận nhận tội (luật pháp)
控辩交易: thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
控辩: bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
抗辩: phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc…
强辩到底: tranh cãi không ngừng; cố gắng nói lời cuối cùng
强辩: cố gắng lập luận bằng lý lẽ sai
巧辩: tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện
好辩: hay tranh cãi; thích cãi nhau
善辩: lưu loát; giỏi tranh luận
剖辩: phân tích; giải thích
分辩: giải thích sự việc; bảo vệ chống lại cáo buộc
冗长辩论: câu giờ lập pháp
伏辩: biến thể của 服辯|服辩[fu2 bian4]
事实胜于雄辩: thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
不容置辩: không thể chối cãi; không thể phủ nhận; không chấp nhận tranh cãi