辩争
tranh luận; tranh chấp
tranh luận; tranh chấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)
›辩答biàn dáphản hồi (trong tranh luận)
›辩诬biàn wūtranh luận; bác bỏ
›辩说biàn shuōtranh luận; cãi nhau
›辩论biàn lùntranh luận; lập luận; tranh cãi về; LT:場|场[chang3],次[ci4]
›辩机Biàn jīBianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại…
›辩白biàn báigiải thích; biện bạch; cố gắng tự bào chữa
›辩明biàn mínggiải thích rõ; làm sáng tỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.